Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt
機軸


機軸 cơ trục
  1. Cái lẫy nỏ hay cái trục xe. Ngb Chỗ trọng yếu.
  2. Phong cách cấu tứ trong thi văn.



Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.