Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt
步兵


步兵 bộ binh
  1. Quân lính đi chân (không dùng xe, tàu).
  2. Quân lính đánh giặc trên đất liền.



Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.