Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt
狂夫


狂夫 cuồng phu
  1. Người có hành vi cuồng phóng, không câu nệ tiểu tiết.
  2. Người không trí thức, sằng bậy.
  3. Người tinh thần bất thường.
  4. Thời xưa, tiếng khiêm nhường của người vợ nói về chồng mình.
  5. Thời cổ, người trừ tà ma.



Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.