Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt
舊俗


舊俗 cựu tục
  1. Phong tục, tập tục cũ.



Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.