Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt
表象


表象 biểu tượng
  1. Hình ảnh hiện ra bên ngoài.
  2. (Tâm) Ấn tuợng đã qua hiện lại trong tâm.



Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.