Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt
迦葉


迦葉 già diệp
  1. Tên Phật.
  2. Tên vị Bồ Tát,
  3. Tên của một Đại đệ tử của Phật. Đọc theo nhà Phật là Ca-diếp.



Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.