Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt
陛衛


陛衛 bệ vệ
  1. Người vệ sĩ đứng dưới thềm vua.
  2. Sau chỉ dáng điệu oai nghiêm, như người vệ sĩ đứng dưới thềm vua.



Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.