Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt
高城深池


高城深池 cao thành thâm trì
  1. Thành cao ao sâu. Ngb Việc phòng thủ vững chắc. Còn nói là cao thành thâm câu , cao thành thâm tiệm , kiên thành thâm trì .



Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.