Chuyển bộ gõ


Từ điển Tiếng Việt (Vietnamese Dictionary)
giải vây


đg. Cg. Giải vi. 1. Gỡ cho thoát khỏi vòng vây. 2. Giúp cho tránh khỏi tai vạ.


Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.