Chuyển bộ gõ


Từ điển Tiếng Việt (Vietnamese Dictionary)
giảng viên


Cg. Giảng sư. Người giảng dạy một môn tại các trường đại học hay các lớp huấn luyện cán bộ.


Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.