Chuyển bộ gõ


Từ điển Tiếng Việt (Vietnamese Dictionary)
ký nhận


đg. 1. Ký tên và nhận thực. 2. Ký tên để tỏ là mình đã nhận một khoản gì rồi.


Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.