Chuyển bộ gõ


Từ điển Tiếng Việt (Vietnamese Dictionary)
liệt thánh


d. l. Các thánh hiền đời trước. 2. Từ của triều đại đang trị vì tôn xưng các vua đời trước.


Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.