Chuyển bộ gõ


Từ điển Tiếng Việt (Vietnamese Dictionary)
số chia


(toán) Số mà người ta lấy một số khác (gọi là số bị chia) để chia cho.


Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.