Chuyển bộ gõ


Từ điển Tiếng Việt (Vietnamese Dictionary)
tái hợp


đg. Sum họp, đoàn tụ trở lại sau thời gian xa cách. Cảnh vợ chồng tái hợp.


Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.