Chuyển bộ gõ


Từ điển Tiếng Việt (Vietnamese Dictionary)
tù binh


d. Người của lực lượng vũ trang đối phương bị bắt trong chiến tranh. Trao đổi tù binh.


Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.