Chuyển bộ gõ

History Search

Từ điển Tiếng Việt (Vietnamese Dictionary)
te


(đph) d. Cách đánh cá bằng xuồng nhỏ có cắm những que rung để xua cá vào xuồng.

ph. Nhanh : Chạy te.


Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.