prisoner 
/prisoner/
danh từ
người bị giam giữ, người tù; con vật bị nhốt
political prisoner; state prisoner of state tù chính trị
to take someone prisoner bắt ai bỏ tù; (quân sự) bắt ai làm tù binh
prisoner at the bar tù phạm bị đem ra xét xử
he is a prisoner to his chair nó (bị ốm) ngồi liệt trên ghế
a fever kept me a prisoner in my bed cơn sốt bắt tôi phải nằm liệt giường
tù binh ((cũng) prisoner of war)
!prisoners' bars (base)
trò chơi bắt tù binh (của trẻ con)
!to make a woman's hand a prisoner
được một người đàn bà hứa lấy
|
|