Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt (English - Vietnamese Dictionary)
spread-eagle


/'spred'i:gl/

tính từ

có hình con đại bàng giang cánh

huênh hoang, khoác lác

yêu nước rùm beng

huênh hoang khoác lác về sự ưu việt của nước Mỹ

ngoại động từ

nọc ra mà đánh (trói giăng tay chân để đánh)

trải, căng ra

    to lie spread-eagled on the sand nằm giang người trên bãi cát


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "spread-eagle"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.