Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
mitoyen


[mitoyen]
tính từ
chung hai bên
Mur mitoyen
tường chung hai bên
Maisons mitoyennes
nhà có tường chung hai bên
danh từ giống cái
răng cửa (bò, ngựa, cừu...)


Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.