Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
tango


[tango]
danh từ giống đực
tănggô (điệu nhảy, âm nhạc)
màu da cam đậm
tính từ không đổi
(có) màu da cam đậm
Des étoffes tango
vải màu da cam đậm


Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.