Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
tilleul


[tilleul]
danh từ giống đực
(thực vật học) cây đoạn
Une allée de tilleuls
một đường đi trồng cây đoạn hai bên
gò (cây) đoạn
Une table de tilleul
một cái bàn bằng gỗ đoạn


Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.