Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
voyage





voyage
['vɔiidʒ]
danh từ
chuyến đi xa, cuộc hành trình dài (nhất là bằng tàu thủy, máy bay)
to go on a voyage
đi du lịch xa bằng đường biển
nội động từ
đi một chuyến du lịch xa; du hành
to voyage across the Indian Ocean
du hành vượt Ấn độ dương


/'vɔidʤ/

danh từ
cuộc du lịch xa bằng đường biển
to go on a voyage đi du lịch xa bằng đường biển

động từ
đi du lịch xa bằng đường biển

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "voyage"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.